Bạn thường xuyên bắt gặp từ Ex trên các trang mạng xã hội hay các diễn đàn cộng đồng nhưng lại không hiểu cụm từ này có ý nghĩa gì hay muốn đề cập là gì? Vì sao giới trẻ lại sử dụng từ viết tắt Ex nhiều như vậy? Cùng bài viết dưới đây tìm hiểu Ex là gì nhé.

Ex là gì?

Có quá nhiều nghĩa được hiểu nếu bạn chỉ nhìn thấy mỗi kí hiệu Ex nói chung. Tùy vào ngữ cảnh giao tiếp hay câu văn mà Ex sẽ biểu thị những ý nghĩa khác nhau. Vậy thì Ex là gì? 

Có thể coi kí hiệu này là một tiền tố trong Tiếng Anh, khi kết hợp cùng các danh từ khác, nó sẽ có chức năng bổ sung ý nghĩa là đã cũ, đã từng trải qua hay đã từng cho. Chẳng hạn như:

  • Ex-boyfriend mang ý nghĩa là bạn trai cũ còn Ex-girlfriend là bạn gái cũ. My Ex, Ex-wife, Ex-husband lần lượt là người yêu cũ, vợ cũ, chồng cũ.
  • Trường hợp sử dụng cho đồ vật như Ex warehouse là nhà kho cũ hay Ex stock là cổ phiếu cũ.

Một số trường hợp Ex là từ viết tắt, trường hợp này có thể bạn đã gặp khi học Tiếng Anh, Nếu Ex là từ viết tắt thì cần phân biệt với mạo từ ở phần trên.

  • Ex viết tắt có nghĩa là exercise(s):  bài tập về nhà. Một số người còn viết tắt từ example (ví dụ) cũng là ex nhưng điều này dễ gây nhầm lẫn với từ exercise nên hầu hết giáo viên tiếng Anh đều sử dụng là eg để viết tắt khi muốn lấy ví dụ.
  • Một nghĩa khá dễ nhầm khi viết tắt Ex trong từ exciter là người xúi giuc (dễ nhầm lẫn với xe Exciter)
  • Trường hợp bắt găp từ Ex VAT là viết tắt của từ excluding VAT. Nghĩa của nó là chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (từ này dễ nhầm với nghĩa “cũ” của mạo từ).

Khi nào sử dụng từ Ex?

Nếu Ex bạn nhìn thấy xuất hiện trên các trang mạng xã hội hay diễn đàn cộng đồng thì Ex được giới trẻ dùng để ám chỉ người yêu cũ. Vì vậy, tần suất xuất hiện của nó rất nhiều. Khi mới xuất hiện, nó bùng nổ như một trào lưu, một từ mới của giới trẻ. Hiệu ứng đám đông này là do sự tiện lợi vì ít kí hiệu lại còn nghe “Tây Tây” vì nó là tiếng Anh.

Trong tiếng Anh, Ex-Lover là từ dùng khi nói về người yêu cũ. Đây là người bạn đã từng dành thời gian để quan tâm, chăm sóc hay xây dựng một mối quan hệ tình cảm nào đó trước khi chia tay. NYC chính là quá khứ, là thứ đã cũ, đã qua.

Một vài ý nghĩa khác của Ex

Ngoài những ý nghĩa trên, bài viết sẽ cung cấp thêm một vài ý nghĩa của Ex cũng khá quen thuộc.

Ex là tên viết tắt của xe máy

Khi các tay chơi xe nói đến Ex hoặc Ex được dùng trong một cuộc nói chuyện về xe cộ thì Ex mang hàm ý là xe Exciter – một hãng xe nổi tiếng của YAMAHA. 

Một điều khá thú vị xảy ra trong cộng đồng mạng là xe Exciter mang “tai tiếng” và bị gắn liền với nạn câu trộm chó. Exciter là dòng xe vô tình trở thành lựa chọn của những kẻ chuyên cướp giật vì chúng cần sử dụng phương tiện có tốc độ cao nhưng nhỏ gọn, linh hoạt để dễ dàng luồn lách khi bỏ trốn. Đã từng có một thời Exciter được mệnh danh là ông “Vua đường hẻm” với những khả năng siêu linh hoạt của mình. Đây cũng có thể coi là lựa chọn được ưu tiên hàng đầu khi những tên trộm chọn phương tiện đi gây án.

Trong Công nghệ thông tin

Trong công nghệ thông tin, Ex là viết tắt của từ Extended – một trình soạn thảo dành cho hệ thống Unix, nó được viết bằng ngôn ngữ C do Bill Joy sáng chế vào năm 1976, khởi nguồn từ một chương trình đã cũ được viết bởi Charles Haley.

Trong Sinh học

Trong sinh học, Ex là từ viết tắt cho Extinction có nghĩa là Tuyệt Chủng, từ này chỉ mức độ mà một  hoặc phân loài đã mất đi cá thể cuối cùng sống sót. Thuật ngữ này thường thấy trong danh mục phân loại của Sách đỏ. 

Trong Toán học

Trong Toán học, Ex được dùng giống như từ viết tắt của Exponential function có nghĩa là Hàm mũ. Hàm mũ được biểu thị là hàm số có dạng y = a^x, trong đó a là một số dương khác 1.

Trong Vật lý

Trong vật lí, Ex là kí hiệu của từ Explosion-protected, tức là “Chống cháy nổ”, nó thường được dùng khi người ta nói đến độ bền hay độ an toàn của một số loại vật liệu, thiết bị.

Trong Tiếng Anh

Ngoài các từ viết tắt hay mạo từ phổ biến được liệt kê ở phần đầu tiên, Ex còn là viết tắt của rất nhiều từ vựng Tiếng Anh khác nữa. Ví dụ như:

  • extra – thêm, phụ.
  • expres – vận chuyển nhanh.
  • exchange – trao đổi.
  • excellent – xuất sắc.
  • executive – điều hành, vận hành.
  • exercise – bài tập.
  • expert – chuyên gia.
  • extension – sự mở rộng, tiện ích mở rộng (trong các trình duyệt).
  • export – xuất khẩu.
  • except(ed)/Exception – ngoại trừ, ngoại lệ.
  • excess – vượt quá, dư, quá mức.
  • exhibit – triển lãm, truy tố.
  • experimental – thử nghiệm, thực nghiệm.
  • existing – hiện có, hiện tại.
  • exodus – di dân, di cư.
  • exempt – miễn trừ, tha.
  • execute – thi hành, hành hình.
  • excursion – tham quan, du ngoạn.

Như vậy, Ex mang ý nghĩa rất rộng lớn. Hi vọng đọc xong bài viết, bạn sẽ hiểu Ex là gì và có thêm vốn từ cho khái niệm này để sử dụng đúng với mục đích trong từng ngữ cảnh.

 

 

Tắt QC [X]